TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bearishness

US/ˈbɛr.ɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

bearishness nghĩa là tính hay gắt, tính hay cau.

Nghĩa của bearishness

Danh từ

  1. Tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn.

Câu hỏi thường gặp

bearishness nghĩa là gì?

bearishness (danh từ) nghĩa là tính hay gắt, tính hay cau.

bearishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bearishness: giọng Mỹ (US) /ˈbɛr.ɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.