bearishness
US/ˈbɛr.ɪʃ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
bearishness nghĩa là tính hay gắt, tính hay cau.
Nghĩa của bearishness
Danh từ
- Tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn.
Câu hỏi thường gặp
bearishness nghĩa là gì?
bearishness (danh từ) nghĩa là tính hay gắt, tính hay cau.
bearishness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bearishness: giọng Mỹ (US) /ˈbɛr.ɪʃ.nəs/.