bearish
US/ˈbɛr.ɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
bearish nghĩa là bi quan, đi xuống.
Nghĩa của bearish
Tính từ
- Bi quan
- I'm bearish about house pricesTôi bi quan về giá bất động sản
- [[xấu đi|Xấu đi], đi xuống
- a bearish marketThị trường đi xuống
Dạng từ của bearish
| So sánh hơn | more bearish |
| So sánh nhất | most bearish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearish
Trái nghĩa
Họ từ của bearish
Câu hỏi thường gặp
bearish nghĩa là gì?
bearish (tính từ) nghĩa là bi quan, đi xuống.
bearish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bearish: giọng Mỹ (US) /ˈbɛr.ɪʃ/.