TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bearish

US/ˈbɛr.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

bearish nghĩa là bi quan, đi xuống.

Nghĩa của bearish

Tính từ

  1. Bi quan
    • I'm bearish about house pricesTôi bi quan về giá bất động sản
  2. [[xấu đi|Xấu đi], đi xuống
    • a bearish marketThị trường đi xuống

Dạng từ của bearish

So sánh hơnmore bearish
So sánh nhấtmost bearish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bearish

Trái nghĩa

Họ từ của bearish

Câu hỏi thường gặp

bearish nghĩa là gì?

bearish (tính từ) nghĩa là bi quan, đi xuống.

bearish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bearish: giọng Mỹ (US) /ˈbɛr.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.