TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bearleader

UK/ˈbɛəˌliːdə/ US/ˈbɛəɹˌlidəɹ/ giọng máy của trình duyệt

bearleader nghĩa là người dạy gấu, người làm xiếc gấu.

Nghĩa của bearleader

Danh từ

  1. Người dạy gấu.
  2. Người làm xiếc gấu.

Dạng từ của bearleader

Số nhiềubearleaders

Câu hỏi thường gặp

bearleader nghĩa là gì?

bearleader (danh từ) nghĩa là người dạy gấu, người làm xiếc gấu.

bearleader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bearleader: giọng Anh (UK) /ˈbɛəˌliːdə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛəɹˌlidəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.