TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bears

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɛəz/ US/bɛɹz/ giọng máy của trình duyệt

bears nghĩa là Người đầu cơ giá xuống.

Nghĩa của bears

Danh từ

  1. Kinh tế học Người đầu cơ giá xuống.

Câu ví dụ với bears

  • I'm afraid of bears. Tôi sợ gấu.
  • It was the hungry bears that the villagers were afraid of. Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bears nghĩa là gì?

bears (danh từ) nghĩa là Người đầu cơ giá xuống.

bears phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bears: giọng Anh (UK) /bɛəz/, giọng Mỹ (US) /bɛɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.