beat a dead horse
giọng máy của trình duyệt
beat a dead horse nghĩa là phí công vô ích.
Nghĩa của beat a dead horse
Cụm động từ
- Phí công vô ích.
Dạng từ của beat a dead horse
| Ngôi thứ ba số ít | beats a dead horse |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating a dead horse |
| Quá khứ | beat a dead horse |
| Quá khứ phân từ | beaten a dead horse |
Câu hỏi thường gặp
beat a dead horse nghĩa là gì?
beat a dead horse (cụm động từ) nghĩa là phí công vô ích.