TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat a dead horse

giọng máy của trình duyệt

beat a dead horse nghĩa là phí công vô ích.

Nghĩa của beat a dead horse

Cụm động từ

  1. Phí công vô ích.

Dạng từ của beat a dead horse

Ngôi thứ ba số ítbeats a dead horse
Hiện tại phân từ (-ing)beating a dead horse
Quá khứbeat a dead horse
Quá khứ phân từbeaten a dead horse

Câu hỏi thường gặp

beat a dead horse nghĩa là gì?

beat a dead horse (cụm động từ) nghĩa là phí công vô ích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.