beat down
giọng máy của trình duyệt
beat down nghĩa là đánh trống, hạ, làm thất vọng, làm chán nản.
Nghĩa của beat down
Cụm động từ
- Đánh trống, hạ.
- to beat down pricesđánh hạ giá; mặc cả được hạ giá
- Làm thất vọng, làm chán nản.
- he was thoroughly beaten downnó hoàn toàn thất vọng, nó chán nản rã rời
Dạng từ của beat down
| Ngôi thứ ba số ít | beats down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating down |
| Quá khứ | beat down |
| Quá khứ phân từ | beaten down |
Câu hỏi thường gặp
beat down nghĩa là gì?
beat down (cụm động từ) nghĩa là đánh trống, hạ, làm thất vọng, làm chán nản.