TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat down

giọng máy của trình duyệt

beat down nghĩa là đánh trống, hạ, làm thất vọng, làm chán nản.

Nghĩa của beat down

Cụm động từ

  1. Đánh trống, hạ.
    • to beat down pricesđánh hạ giá; mặc cả được hạ giá
  2. Làm thất vọng, làm chán nản.
    • he was thoroughly beaten downnó hoàn toàn thất vọng, nó chán nản rã rời

Dạng từ của beat down

Ngôi thứ ba số ítbeats down
Hiện tại phân từ (-ing)beating down
Quá khứbeat down
Quá khứ phân từbeaten down

Câu hỏi thường gặp

beat down nghĩa là gì?

beat down (cụm động từ) nghĩa là đánh trống, hạ, làm thất vọng, làm chán nản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.