beat around the bush
UK/ˈbiːt əˌɹaʊ̯nd ðə bʊʃ/
US/ˈbit əˌɹaʊ̯nd ðə bʊʃ/
giọng máy của trình duyệt
beat around the bush nghĩa là vòng vo tam quốc.
Nghĩa của beat around the bush
Cụm động từ
- thành ngữ Nói gần nói xa chẳng qua nói thật.
- thành ngữ Vòng vo tam quốc.
Dạng từ của beat around the bush
| Ngôi thứ ba số ít | beats around the bush |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating around the bush |
| Quá khứ | beat around the bush |
| Quá khứ phân từ | beaten around the bush |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beat around the bush
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của beat around the bush
Câu ví dụ với beat around the bush
- Don't beat around the bush. Đừng đánh trống lảng.
- Stop beating around the bush and get to the point. Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.
- Stop beating around the bush and tell me directly why you're so angry. Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
beat around the bush nghĩa là gì?
beat around the bush (cụm động từ) nghĩa là vòng vo tam quốc.
beat around the bush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beat around the bush: giọng Anh (UK) /ˈbiːt əˌɹaʊ̯nd ðə bʊʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈbit əˌɹaʊ̯nd ðə bʊʃ/.