TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beatification

UK/biˌætɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

beatification nghĩa là sự ban phúc lành, sự làm sung sướng, sự hưởng hạnh phúc.

Nghĩa của beatification

Danh từ

  1. Sự ban phúc lành; sự làm sung sướng
  2. Sự hưởng hạnh phúc.
  3. Tôn giáo Sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).

Dạng từ của beatification

Số nhiềubeatifications

Câu hỏi thường gặp

beatification nghĩa là gì?

beatification (danh từ) nghĩa là sự ban phúc lành, sự làm sung sướng, sự hưởng hạnh phúc.

beatification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beatification: giọng Anh (UK) /biˌætɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.