beatify
UK/biˈætɪfaɪ/
US/biˈætɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
beatify nghĩa là ban phúc lành, làm sung sướng, tuyên phúc.
Nghĩa của beatify
Ngoại động từ
- Ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc.
- Tôn giáo Tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).
Dạng từ của beatify
| Ngôi thứ ba số ít | beatifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beatifying |
| Quá khứ phân từ | beatified |
| Quá khứ | beatified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beatify
Đồng nghĩa
Họ từ của beatify
Câu hỏi thường gặp
beatify nghĩa là gì?
beatify (ngoại động từ) nghĩa là ban phúc lành, làm sung sướng, tuyên phúc.
beatify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beatify: giọng Anh (UK) /biˈætɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /biˈætɪfaɪ/.