TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beatify

UK/biˈætɪfaɪ/ US/biˈætɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

beatify nghĩa là ban phúc lành, làm sung sướng, tuyên phúc.

Nghĩa của beatify

Ngoại động từ

  1. Ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc.
  2. Tôn giáo Tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).

Dạng từ của beatify

Ngôi thứ ba số ítbeatifies
Hiện tại phân từ (-ing)beatifying
Quá khứ phân từbeatified
Quá khứbeatified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beatify

Đồng nghĩa

Họ từ của beatify

Câu hỏi thường gặp

beatify nghĩa là gì?

beatify (ngoại động từ) nghĩa là ban phúc lành, làm sung sướng, tuyên phúc.

beatify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beatify: giọng Anh (UK) /biˈætɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /biˈætɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.