TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beatific

UK/bɪəˈtɪfɪk/ giọng máy của trình duyệt

beatific nghĩa là ban phúc lành, làm sung sướng, hạnh phúc, sung sướng.

Nghĩa của beatific

Tính từ

  1. Ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc.
  2. Hạnh phúc, sung sướng.
    • a beatific smilenụ cười sung sướng

Dạng từ của beatific

So sánh hơnmore beatific
So sánh nhấtmost beatific

Họ từ của beatific

Câu hỏi thường gặp

beatific nghĩa là gì?

beatific (tính từ) nghĩa là ban phúc lành, làm sung sướng, hạnh phúc, sung sướng.

beatific phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beatific: giọng Anh (UK) /bɪəˈtɪfɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.