beatitude
UK/biːˈætɪtjuːd/
US/biˈætɪtud/
giọng máy của trình duyệt
beatitude nghĩa là phúc lớn.
Nghĩa của beatitude
Danh từ
- Phúc lớn.
Dạng từ của beatitude
| Số nhiều | beatitudes |
Cụm từ, thành ngữ với beatitude
- the Beatitudes — Những điều phúc lớn (ghi trong kinh thánh).
Câu hỏi thường gặp
beatitude nghĩa là gì?
beatitude (danh từ) nghĩa là phúc lớn.
beatitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beatitude: giọng Anh (UK) /biːˈætɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /biˈætɪtud/.