beatnik
UK/ˈbiːtnɪk/
US/ˈbiːtnɪk/
giọng máy của trình duyệt
beatnik nghĩa là híp pi.
Nghĩa của beatnik
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.
Dạng từ của beatnik
| Số nhiều | beatniks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beatnik
Đồng nghĩa
Họ từ của beatnik
Câu hỏi thường gặp
beatnik nghĩa là gì?
beatnik (danh từ) nghĩa là híp pi.
beatnik phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beatnik: giọng Anh (UK) /ˈbiːtnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːtnɪk/.