TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beatnik

UK/ˈbiːtnɪk/ US/ˈbiːtnɪk/ giọng máy của trình duyệt

beatnik nghĩa là híp pi.

Nghĩa của beatnik

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.

Dạng từ của beatnik

Số nhiềubeatniks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beatnik

Đồng nghĩa

Họ từ của beatnik

Câu hỏi thường gặp

beatnik nghĩa là gì?

beatnik (danh từ) nghĩa là híp pi.

beatnik phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beatnik: giọng Anh (UK) /ˈbiːtnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːtnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.