beautifier
giọng máy của trình duyệt
beautifier nghĩa là người làm đẹp, người tô điểm.
Nghĩa của beautifier
Danh từ
- Người làm đẹp, người tô điểm.
Dạng từ của beautifier
| Số nhiều | beautifiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beautifier
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beautifier nghĩa là gì?
beautifier (danh từ) nghĩa là người làm đẹp, người tô điểm.