TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beautician

UK/bjuːˈtɪ(t)ʃən/ giọng máy của trình duyệt

beautician nghĩa là người chủ mỹ viện.

Nghĩa của beautician

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người chủ mỹ viện.

Dạng từ của beautician

Số nhiềubeauticians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beautician

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beautician nghĩa là gì?

beautician (danh từ) nghĩa là người chủ mỹ viện.

beautician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beautician: giọng Anh (UK) /bjuːˈtɪ(t)ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.