beautiful
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbjuːtɪ.fəl/
US/ˈbju.tɪ.fəl/
giọng máy của trình duyệt
beautiful nghĩa là đẹp, hay, tốt, tốt đẹp.
Nghĩa của beautiful
Tính từ
- Đẹp; hay.
- Tốt, tốt đẹp.
Dạng từ của beautiful
| So sánh hơn | more beautiful |
| So sánh nhất | most beautiful |
| Số nhiều | beautifuls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beautiful
Đồng nghĩa
beauteousattractivecutefairgood-lookinggorgeoussheenhandsomehotlovelynice-lookingprettyshapelyfitclear
Trái nghĩa
Họ từ của beautiful
Câu ví dụ với beautiful
- Here you can see beautiful colour combinations. Bạn có thể thấy ở đây một số cách kết hợp màu sắc đẹp.
- Vietnamese is a difficult but beautiful language. Tiếng Việt là một ngôn ngữ tuy khó mà lại đẹp.
- The white sandy beach is very beautiful. Bãi biển cát trắng rất đẹp.
- Everyone is looking at the beautiful girl. Mọi người đều đang nhìn cô gái xinh đẹp.
- People often say I have beautiful eyes. Mọi người thường nói rằng tôi có đôi mắt đẹp.
- Does the singer have a beautiful voice? Ca sĩ đó có giọng hát hay không?
- They say Australia is a beautiful country. Người ta nói Úc là một quốc gia xinh đẹp.
- Nothing is beautiful but the truth. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
beautiful nghĩa là gì?
beautiful (tính từ) nghĩa là đẹp, hay, tốt, tốt đẹp.
beautiful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beautiful: giọng Anh (UK) /ˈbjuːtɪ.fəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbju.tɪ.fəl/.