TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beauty-sleep

UK/ˈbjuːti ˌsliːp/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbjuti ˌslip/ giọng máy của trình duyệt

beauty-sleep nghĩa là giấc ngủ sớm.

Nghĩa của beauty-sleep

Danh từ

  1. Giấc ngủ sớm (trước nửa đêm).

Dạng từ của beauty-sleep

Số nhiềubeauty sleeps

Họ từ của beauty-sleep

Câu hỏi thường gặp

beauty-sleep nghĩa là gì?

beauty-sleep (danh từ) nghĩa là giấc ngủ sớm.

beauty-sleep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beauty-sleep: giọng Anh (UK) /ˈbjuːti ˌsliːp/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuti ˌslip/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.