beauty-spot
UK/ˈbjuːtɪ ˌspɒt/
US/ˈbjuti ˌspɑt/
giọng máy của trình duyệt
beauty-spot nghĩa là nốt ruồi, thắng cảnh, cảnh đẹp.
Nghĩa của beauty-spot
Danh từ
- Nốt ruồi (ở mặt).
- Thắng cảnh, cảnh đẹp.
Dạng từ của beauty-spot
| Số nhiều | beauty spots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beauty-spot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beauty-spot nghĩa là gì?
beauty-spot (danh từ) nghĩa là nốt ruồi, thắng cảnh, cảnh đẹp.
beauty-spot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beauty-spot: giọng Anh (UK) /ˈbjuːtɪ ˌspɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuti ˌspɑt/.