TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beauty-spot

UK/ˈbjuːtɪ ˌspɒt/ US/ˈbjuti ˌspɑt/ giọng máy của trình duyệt

beauty-spot nghĩa là nốt ruồi, thắng cảnh, cảnh đẹp.

Nghĩa của beauty-spot

Danh từ

  1. Nốt ruồi (ở mặt).
  2. Thắng cảnh, cảnh đẹp.

Dạng từ của beauty-spot

Số nhiềubeauty spots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beauty-spot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beauty-spot nghĩa là gì?

beauty-spot (danh từ) nghĩa là nốt ruồi, thắng cảnh, cảnh đẹp.

beauty-spot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beauty-spot: giọng Anh (UK) /ˈbjuːtɪ ˌspɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈbjuti ˌspɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.