bechamel
giọng máy của trình duyệt
bechamel nghĩa là nước xốt bêsamen.
Nghĩa của bechamel
Danh từ
- Nước xốt bêsamen.
Câu hỏi thường gặp
bechamel nghĩa là gì?
bechamel (danh từ) nghĩa là nước xốt bêsamen.
bechamel nghĩa là nước xốt bêsamen.
bechamel (danh từ) nghĩa là nước xốt bêsamen.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.