because of
giọng máy của trình duyệt
because of nghĩa là vì, do bởi, bởi.
Nghĩa của because of
Giới từ
- Vì, do bởi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với because of
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với because of
- We can't sleep because of the noise. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
- She was absent from school because of sickness. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
- I can't hear anything because of the noise. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.
- And now I'm in trouble because of you! Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối!
- Tom was late because of the heavy snow. Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.
- Many people became homeless because of the earthquake. Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
- The flight was cancelled because of the thick fog. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
- We couldn't play outdoors because of the intense heat. Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
because of nghĩa là gì?
because of (giới từ) nghĩa là vì, do bởi, bởi.