TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedeck

UK/bɪˈdɛk/ giọng máy của trình duyệt

bedeck nghĩa là trang hoàng, trang trí.

Nghĩa của bedeck

Ngoại động từ

  1. Trang hoàng, trang trí; trang điểm.
    • stress bedecked with flagsphố xá trang hoàng cờ xí

Dạng từ của bedeck

Ngôi thứ ba số ítbedecks
Hiện tại phân từ (-ing)bedecking
Quá khứ phân từbedecked
Quá khứbedecked

Câu hỏi thường gặp

bedeck nghĩa là gì?

bedeck (ngoại động từ) nghĩa là trang hoàng, trang trí.

bedeck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedeck: giọng Anh (UK) /bɪˈdɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.