bedeck
UK/bɪˈdɛk/
giọng máy của trình duyệt
bedeck nghĩa là trang hoàng, trang trí.
Nghĩa của bedeck
Ngoại động từ
- Trang hoàng, trang trí; trang điểm.
- stress bedecked with flagsphố xá trang hoàng cờ xí
Dạng từ của bedeck
| Ngôi thứ ba số ít | bedecks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bedecking |
| Quá khứ phân từ | bedecked |
| Quá khứ | bedecked |
Câu hỏi thường gặp
bedeck nghĩa là gì?
bedeck (ngoại động từ) nghĩa là trang hoàng, trang trí.
bedeck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bedeck: giọng Anh (UK) /bɪˈdɛk/.