bedevil
US/bɪˈdɛvəl/
giọng máy của trình duyệt
bedevil nghĩa là hành hạ, làm điêu đứng.
Nghĩa của bedevil
Ngoại động từ
- Hành hạ, làm điêu đứng, áo ngủ (của nữ).
Dạng từ của bedevil
| Ngôi thứ ba số ít | bedevils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bedeviling |
| Quá khứ phân từ | bedeviled |
| Quá khứ | bedeviled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedevil
Đồng nghĩa
Họ từ của bedevil
Câu hỏi thường gặp
bedevil nghĩa là gì?
bedevil (ngoại động từ) nghĩa là hành hạ, làm điêu đứng.
bedevil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bedevil: giọng Mỹ (US) /bɪˈdɛvəl/.