bedevilment
US/bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
bedevilment nghĩa là sự mất hồn vía, sự làm hư, sự làm hỏng.
Nghĩa của bedevilment
Danh từ
- Sự bị thu mất hồn vía, sự bị ma trêu quỷ ám; sự mất hồn vía.
- Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.
Dạng từ của bedevilment
| Số nhiều | bedevilments |
Câu hỏi thường gặp
bedevilment nghĩa là gì?
bedevilment (danh từ) nghĩa là sự mất hồn vía, sự làm hư, sự làm hỏng.
bedevilment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bedevilment: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/.