TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedevilment

US/bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

bedevilment nghĩa là sự mất hồn vía, sự làm hư, sự làm hỏng.

Nghĩa của bedevilment

Danh từ

  1. Sự bị thu mất hồn vía, sự bị ma trêu quỷ ám; sự mất hồn vía.
  2. Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.

Dạng từ của bedevilment

Số nhiềubedevilments

Câu hỏi thường gặp

bedevilment nghĩa là gì?

bedevilment (danh từ) nghĩa là sự mất hồn vía, sự làm hư, sự làm hỏng.

bedevilment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedevilment: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈdɛ.vəl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.