bedew
US/bɪ.ˈduː/
giọng máy của trình duyệt
bedew nghĩa là làm ướt đẫm.
Nghĩa của bedew
Ngoại động từ
- Làm ướt đẫm.
Dạng từ của bedew
| Ngôi thứ ba số ít | bedews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bedewing |
| Quá khứ phân từ | bedewed |
| Quá khứ | bedewed |
Câu hỏi thường gặp
bedew nghĩa là gì?
bedew (ngoại động từ) nghĩa là làm ướt đẫm.
bedew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bedew: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈduː/.