bedim
UK/bɪˈdɪm/
US/bɪˈdɪm/
giọng máy của trình duyệt
bedim nghĩa là làm cho loà, làm cho mờ.
Nghĩa của bedim
Ngoại động từ
- Làm cho loà, làm cho mờ (mất trí thông minh).
- eyes bedimmed with tearsmắt mờ lệ
Dạng từ của bedim
| Ngôi thứ ba số ít | bedims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bedimming |
| Quá khứ phân từ | bedimmed |
| Quá khứ | bedimmed |
Câu hỏi thường gặp
bedim nghĩa là gì?
bedim (ngoại động từ) nghĩa là làm cho loà, làm cho mờ.
bedim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bedim: giọng Anh (UK) /bɪˈdɪm/, giọng Mỹ (US) /bɪˈdɪm/.