TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedizen

UK/bɪˈdaɪz(ə)n/ US/bɪˈdaɪzən/ giọng máy của trình duyệt

bedizen nghĩa là Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.

Nghĩa của bedizen

Ngoại động từ

  1. Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.

Dạng từ của bedizen

Ngôi thứ ba số ítbedizens
Hiện tại phân từ (-ing)bedizening
Quá khứ phân từbedizened
Quá khứbedizened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedizen

Đồng nghĩa

Họ từ của bedizen

Câu hỏi thường gặp

bedizen nghĩa là gì?

bedizen (ngoại động từ) nghĩa là Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.

bedizen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedizen: giọng Anh (UK) /bɪˈdaɪz(ə)n/, giọng Mỹ (US) /bɪˈdaɪzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.