bedizen
UK/bɪˈdaɪz(ə)n/
US/bɪˈdaɪzən/
giọng máy của trình duyệt
bedizen nghĩa là Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.
Nghĩa của bedizen
Ngoại động từ
- Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.
Dạng từ của bedizen
| Ngôi thứ ba số ít | bedizens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bedizening |
| Quá khứ phân từ | bedizened |
| Quá khứ | bedizened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedizen
Đồng nghĩa
Họ từ của bedizen
Câu hỏi thường gặp
bedizen nghĩa là gì?
bedizen (ngoại động từ) nghĩa là Tô son điểm phấn loè loẹt, cho ăn mặc loè loẹt.
bedizen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bedizen: giọng Anh (UK) /bɪˈdaɪz(ə)n/, giọng Mỹ (US) /bɪˈdaɪzən/.