TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedsore

US/ˈbɛd.ˌsɔr/ giọng máy của trình duyệt

bedsore nghĩa là Chứng thối loét vì nằm liệt giường.

Nghĩa của bedsore

Danh từ

  1. Y học Chứng thối loét vì nằm liệt giường.

Dạng từ của bedsore

Số nhiềubedsores

Câu hỏi thường gặp

bedsore nghĩa là gì?

bedsore (danh từ) nghĩa là Chứng thối loét vì nằm liệt giường.

bedsore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedsore: giọng Mỹ (US) /ˈbɛd.ˌsɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.