beeswax
UK/ˈbiːzwæks/
US/ˈbiːzwæks/
giọng máy của trình duyệt
beeswax nghĩa là đánh sáp, sáp ong.
Nghĩa của beeswax
Danh từ
- Sáp ong ((cũng) wax).
Ngoại động từ
- Đánh sáp (sàn nhà...).
Dạng từ của beeswax
| Số nhiều | beeswaxes |
| Ngôi thứ ba số ít | beeswaxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beeswaxing |
| Quá khứ phân từ | beeswaxed |
| Quá khứ | beeswaxed |
Câu hỏi thường gặp
beeswax nghĩa là gì?
beeswax (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh sáp, sáp ong.
beeswax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beeswax: giọng Anh (UK) /ˈbiːzwæks/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːzwæks/.