TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Beethoven

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪˌtəʊvən/ US/ˈbeɪˌtoʊvən/ giọng máy của trình duyệt

Beethoven nghĩa là bối đa phần, bét-thô-ven.

Nghĩa của Beethoven

Danh từ riêng

  1. Bét-thô-ven, Bối Đa Phần.

Câu ví dụ với Beethoven

  • Beethoven was deaf in his late years. Beethoven trở thành điếc vào những năm cuối đời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Beethoven nghĩa là gì?

Beethoven (danh từ riêng) nghĩa là bối đa phần, bét-thô-ven.

Beethoven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Beethoven: giọng Anh (UK) /ˈbeɪˌtəʊvən/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪˌtoʊvən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.