beetle
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbiːtəl/
US/ˈbiːtəl/
giọng máy của trình duyệt
beetle nghĩa là cái chày, bọ cánh cứng, giã bằng chày, đập bằng chày.
Nghĩa của beetle
Danh từ
- Cái chày.
- Động vật học Bọ cánh cứng.
- Thông tục Con gián ((cũng) black beetle).
- Người cận thị.
Ngoại động từ
- Giã bằng chày, đập bằng chày.
Nội động từ
- Từ lóng Đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along).
- Đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away).
- Cheo leo, nhô ra (tảng đá).
- Treo trên sợi tóc (số phận).
Tính từ
- Cheo leo, nhô ra (tảng đá).
- Cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày).
- Rậm như sâu róm (lông mày).
Dạng từ của beetle
| Số nhiều | beetles |
| Ngôi thứ ba số ít | beetles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beetling |
| Quá khứ phân từ | beetled |
| Quá khứ | beetled |
| So sánh hơn | more beetle |
| So sánh nhất | most beetle |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beetle
Đồng nghĩa
Họ từ của beetle
Cụm từ, thành ngữ với beetle
- between the beetle and the block — Trên đe dưới búa.
- blind as beetle; beetle blind — Mù hoàn toàn.
Câu ví dụ với beetle
- "This one is a giant beetle parfait." "Hey. I don't remember asking for this." "Đây là kem rận biển khổng lồ." "Này, tôi không nhớ là có gọi cái này đâu nhé."
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
beetle nghĩa là gì?
beetle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là cái chày, bọ cánh cứng, giã bằng chày, đập bằng chày.
beetle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beetle: giọng Anh (UK) /ˈbiːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːtəl/.