TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beet

UK/biːt/ US/biːt/ giọng máy của trình duyệt

beet nghĩa là cây củ cải đường, củ cải ngọt.

Nghĩa của beet

Danh từ

  1. Thực vật học Cây củ cải đường.

Dạng từ của beet

Số nhiềubeets

Họ từ của beet

Câu hỏi thường gặp

beet nghĩa là gì?

beet (danh từ) nghĩa là cây củ cải đường, củ cải ngọt.

beet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beet: giọng Anh (UK) /biːt/, giọng Mỹ (US) /biːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.