TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

begin at

giọng máy của trình duyệt

begin at nghĩa là bắt đầu từ.

Nghĩa của begin at

Cụm từ

  1. Bắt đầu từ.
    • to begin at the beginningbắt đầu từ lúc bắt đầu

Câu ví dụ với begin at

  • The meeting began at five in the afternoon. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
  • Our new serial thriller begins at 7.30 this evening. Câu chuyện mới ly kỳ của chúng tôi phát làm nhiều buổi sẽ bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi tối nay.
  • Charity begins at home. Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

begin at nghĩa là gì?

begin at (cụm từ) nghĩa là bắt đầu từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.