begin at
giọng máy của trình duyệt
begin at nghĩa là bắt đầu từ.
Nghĩa của begin at
Cụm từ
- Bắt đầu từ.
- to begin at the beginningbắt đầu từ lúc bắt đầu
Câu ví dụ với begin at
- The meeting began at five in the afternoon. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
- Our new serial thriller begins at 7.30 this evening. Câu chuyện mới ly kỳ của chúng tôi phát làm nhiều buổi sẽ bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi tối nay.
- Charity begins at home. Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
begin at nghĩa là gì?
begin at (cụm từ) nghĩa là bắt đầu từ.