TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

begorra

UK/biˈɡɒɹə/ US/biˈɡɒɹə/ giọng máy của trình duyệt

begorra nghĩa là có chúa chứng giám.

Nghĩa của begorra

Thán từ

  1. Có Chúa chứng giám!

Câu hỏi thường gặp

begorra nghĩa là gì?

begorra (thán từ) nghĩa là có chúa chứng giám.

begorra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của begorra: giọng Anh (UK) /biˈɡɒɹə/, giọng Mỹ (US) /biˈɡɒɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.