TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

begot

giọng máy của trình duyệt

begot nghĩa là sinh ra, gây ra.

Nghĩa của begot

Ngoại động từ

  1. Sinh ra, gây ra.
    • imperialism begets warschủ nghĩa đế quốc sinh ra chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

begot nghĩa là gì?

begot (ngoại động từ) nghĩa là sinh ra, gây ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.