begrudge
UK/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/
US/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
begrudge nghĩa là ghen tị, bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải.
Nghĩa của begrudge
Ngoại động từ
- Ghen tị.
- Bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì).
- to begrudge doing somethingbất đắc dĩ phải làm cái gì
Dạng từ của begrudge
| Ngôi thứ ba số ít | begrudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | begrudging |
| Quá khứ phân từ | begrudged |
| Quá khứ | begrudged |
Câu hỏi thường gặp
begrudge nghĩa là gì?
begrudge (ngoại động từ) nghĩa là ghen tị, bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải.
begrudge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của begrudge: giọng Anh (UK) /bɪˈɡɹʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɡɹʌd͡ʒ/.