TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

begrudge

UK/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/ US/bɪˈɡɹʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

begrudge nghĩa là ghen tị, bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải.

Nghĩa của begrudge

Ngoại động từ

  1. Ghen tị.
  2. Bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái gì, cho cái gì).
    • to begrudge doing somethingbất đắc dĩ phải làm cái gì

Dạng từ của begrudge

Ngôi thứ ba số ítbegrudges
Hiện tại phân từ (-ing)begrudging
Quá khứ phân từbegrudged
Quá khứbegrudged

Câu hỏi thường gặp

begrudge nghĩa là gì?

begrudge (ngoại động từ) nghĩa là ghen tị, bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải.

begrudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của begrudge: giọng Anh (UK) /bɪˈɡɹʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɡɹʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.