begrime
UK/bɪˈɡɹaɪm/
US/bəˈɡɹaɪm/
giọng máy của trình duyệt
begrime nghĩa là làm nhọ nhem.
Nghĩa của begrime
Ngoại động từ
- Làm nhọ nhem.
Dạng từ của begrime
| Ngôi thứ ba số ít | begrimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | begriming |
| Quá khứ phân từ | begrimed |
| Quá khứ | begrimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với begrime
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
begrime nghĩa là gì?
begrime (ngoại động từ) nghĩa là làm nhọ nhem.
begrime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của begrime: giọng Anh (UK) /bɪˈɡɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /bəˈɡɹaɪm/.