TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

begrime

UK/bɪˈɡɹaɪm/ US/bəˈɡɹaɪm/ giọng máy của trình duyệt

begrime nghĩa là làm nhọ nhem.

Nghĩa của begrime

Ngoại động từ

  1. Làm nhọ nhem.

Dạng từ của begrime

Ngôi thứ ba số ítbegrimes
Hiện tại phân từ (-ing)begriming
Quá khứ phân từbegrimed
Quá khứbegrimed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với begrime

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

begrime nghĩa là gì?

begrime (ngoại động từ) nghĩa là làm nhọ nhem.

begrime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của begrime: giọng Anh (UK) /bɪˈɡɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /bəˈɡɹaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.