TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behave oneself

giọng máy của trình duyệt

behave oneself nghĩa là chạy.

Nghĩa của behave oneself

Cụm động từ

  1. Cư xử (ăn ở) cho phải phép.
    • he does not know how to behave himselfnó không biết cách ăn ở (cho phải phép)
  2. Chạy (máy móc...).
    • how is new watch behaving?cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?

Dạng từ của behave oneself

Ngôi thứ ba số ítbehaves oneself
Hiện tại phân từ (-ing)behaving oneself
Quá khứ phân từbehaved oneself
Quá khứbehaved oneself

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behave oneself

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

behave oneself nghĩa là gì?

behave oneself (cụm động từ) nghĩa là chạy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.