behave oneself
giọng máy của trình duyệt
behave oneself nghĩa là chạy.
Nghĩa của behave oneself
Cụm động từ
- Cư xử (ăn ở) cho phải phép.
- he does not know how to behave himselfnó không biết cách ăn ở (cho phải phép)
- Chạy (máy móc...).
- how is new watch behaving?cái đồng hồ đeo tay mới của anh chạy như thế nào?
Dạng từ của behave oneself
| Ngôi thứ ba số ít | behaves oneself |
| Hiện tại phân từ (-ing) | behaving oneself |
| Quá khứ phân từ | behaved oneself |
| Quá khứ | behaved oneself |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behave oneself
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
behave oneself nghĩa là gì?
behave oneself (cụm động từ) nghĩa là chạy.