TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behave

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/bᵻˈheɪv/ US/bɪˈheɪv/ giọng máy của trình duyệt

behave nghĩa là ăn ở, đối xử, cư xử.

Nghĩa của behave

Động từ

  1. Ăn ở, đối xử, cư xử.
    • to behave kindly towards someoneđối xử tốt với ai

Dạng từ của behave

Ngôi thứ ba số ítbehaves
Hiện tại phân từ (-ing)behaving
Quá khứ phân từbehaved
Quá khứbehaved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behave

Đồng nghĩa

Họ từ của behave

Cụm từ, thành ngữ với behave

  • to behave oneself — Cư xử (ăn ở) cho phải phép; Chạy (máy móc...).

Câu ví dụ với behave

  • My mother told me to behave myself. Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.
  • To behave like that, he must be out of his mind. Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy.
  • He tried to behave as bravely as possible while he was being held hostage. Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.
  • Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly. Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.
  • She behaves differently since she became famous. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
  • She behaved quite foolishly. Cô ấy hành xử khá dại dột.
  • She's behaving weirdly. Cô ấy đang hành xử kì lạ.
  • He behaved as if he were a detective; I think he reads too many detective stories. Nó cứ ra vẻ mình là một thám tử. Chắc nó đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

behave nghĩa là gì?

behave (động từ) nghĩa là ăn ở, đối xử, cư xử.

behave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của behave: giọng Anh (UK) /bᵻˈheɪv/, giọng Mỹ (US) /bɪˈheɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.