behavior
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈheɪ.vjə/
US/bɪˈheɪ.vjəɹ/
giọng máy của trình duyệt
behavior nghĩa là cách xử lý, chế độ, tập tính.
Nghĩa của behavior
Danh từ
- Kỹ thuật Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.
- Sinh học Tập tính.
Dạng từ của behavior
| Số nhiều | behaviors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behavior
Đồng nghĩa
Họ từ của behavior
Câu ví dụ với behavior
- I can barely stand his behavior. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
- There is an Act which outlaws such behavior. Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
behavior nghĩa là gì?
behavior (danh từ) nghĩa là cách xử lý, chế độ, tập tính.
behavior phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của behavior: giọng Anh (UK) /bɪˈheɪ.vjə/, giọng Mỹ (US) /bɪˈheɪ.vjəɹ/.