TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behavior

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈheɪ.vjə/ US/bɪˈheɪ.vjəɹ/ giọng máy của trình duyệt

behavior nghĩa là cách xử lý, chế độ, tập tính.

Nghĩa của behavior

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cách xử lý, chế độ; hành vi, trạng thái.
  2. Sinh học Tập tính.

Dạng từ của behavior

Số nhiềubehaviors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behavior

Đồng nghĩa

Họ từ của behavior

Câu ví dụ với behavior

  • I can barely stand his behavior. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
  • There is an Act which outlaws such behavior. Có một đạo luật cấm hành vi như vậy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

behavior nghĩa là gì?

behavior (danh từ) nghĩa là cách xử lý, chế độ, tập tính.

behavior phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của behavior: giọng Anh (UK) /bɪˈheɪ.vjə/, giọng Mỹ (US) /bɪˈheɪ.vjəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.