TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behaviour

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

behaviour nghĩa là thái độ, cách đối xử, cách chạy, tác động.

Nghĩa của behaviour

Danh từ

  1. Thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức.
    • good behaviourtư cách đạo đức tốt
  2. Cách chạy (máy móc); tác động (chất...).
  3. Sinh học Tập tính.

Dạng từ của behaviour

Số nhiềubehaviours

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behaviour

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với behaviour

  • to be one's good (best) behaviour — Gắng có thái độ tốt, gắng đối xử tốt; hết sức thận trọng giữ gìn trong cách đối xử sao cho đúng đắn.
  • to put someone on his best behaviour — Tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại.

Câu hỏi thường gặp

behaviour nghĩa là gì?

behaviour (danh từ) nghĩa là thái độ, cách đối xử, cách chạy, tác động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.