behaviour
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
behaviour nghĩa là thái độ, cách đối xử, cách chạy, tác động.
Nghĩa của behaviour
Danh từ
- Thái độ, cách đối xử; cách cư xử, cách ăn ở; tư cách đạo đức.
- good behaviourtư cách đạo đức tốt
- Cách chạy (máy móc); tác động (chất...).
- Sinh học Tập tính.
Dạng từ của behaviour
| Số nhiều | behaviours |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behaviour
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với behaviour
- to be one's good (best) behaviour — Gắng có thái độ tốt, gắng đối xử tốt; hết sức thận trọng giữ gìn trong cách đối xử sao cho đúng đắn.
- to put someone on his best behaviour — Tạo điều kiện cho ai có thể tu tỉnh lại.
Câu hỏi thường gặp
behaviour nghĩa là gì?
behaviour (danh từ) nghĩa là thái độ, cách đối xử, cách chạy, tác động.