behead
UK/bɪˈhɛd/
US/bɪˈhɛd/
giọng máy của trình duyệt
behead nghĩa là chặt đầu, chém đầu.
Nghĩa của behead
Ngoại động từ
- Chặt đầu, chém đầu.
Dạng từ của behead
| Ngôi thứ ba số ít | beheads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beheading |
| Quá khứ phân từ | beheaded |
| Quá khứ | beheaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behead
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với behead
- She committed suicide by poison to avoid beheading. Cô ta đã tự sát bằng thuốc độc để tránh bị xử trảm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
behead nghĩa là gì?
behead (ngoại động từ) nghĩa là chặt đầu, chém đầu.
behead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của behead: giọng Anh (UK) /bɪˈhɛd/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhɛd/.