decollate
UK/dɪˈkɒleɪt/
US/ˈdɛkələt/
giọng máy của trình duyệt
decollate nghĩa là chặt cổ, chém đầu.
Nghĩa của decollate
Ngoại động từ
- Chặt cổ, chém đầu.
Dạng từ của decollate
| Ngôi thứ ba số ít | decollates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | decollating |
| Quá khứ phân từ | decollated |
| Quá khứ | decollated |
Câu hỏi thường gặp
decollate nghĩa là gì?
decollate (ngoại động từ) nghĩa là chặt cổ, chém đầu.
decollate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decollate: giọng Anh (UK) /dɪˈkɒleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkələt/.