TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decollate

UK/dɪˈkɒleɪt/ US/ˈdɛkələt/ giọng máy của trình duyệt

decollate nghĩa là chặt cổ, chém đầu.

Nghĩa của decollate

Ngoại động từ

  1. Chặt cổ, chém đầu.

Dạng từ của decollate

Ngôi thứ ba số ítdecollates
Hiện tại phân từ (-ing)decollating
Quá khứ phân từdecollated
Quá khứdecollated

Câu hỏi thường gặp

decollate nghĩa là gì?

decollate (ngoại động từ) nghĩa là chặt cổ, chém đầu.

decollate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decollate: giọng Anh (UK) /dɪˈkɒleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkələt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.