behest
UK/bɪˈhɛst/
US/bɪˈhɛst/
giọng máy của trình duyệt
behest nghĩa là chỉ thị.
Nghĩa của behest
Danh từ
- Thơ ca Chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) hest).
Dạng từ của behest
| Số nhiều | behests |
| Ngôi thứ ba số ít | behests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | behesting |
| Quá khứ phân từ | behested |
| Quá khứ | behested |
Câu hỏi thường gặp
behest nghĩa là gì?
behest (danh từ) nghĩa là chỉ thị.
behest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của behest: giọng Anh (UK) /bɪˈhɛst/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhɛst/.