behemoth
UK/bəˈhi(ː).məθ/
US/bəˈhi(ː).məθ/
giọng máy của trình duyệt
behemoth nghĩa là con vật kếch xù.
Nghĩa của behemoth
Danh từ
- Con vật kếch xù.
Dạng từ của behemoth
| Số nhiều | behemoths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behemoth
Đồng nghĩa
Họ từ của behemoth
Câu hỏi thường gặp
behemoth nghĩa là gì?
behemoth (danh từ) nghĩa là con vật kếch xù.
behemoth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của behemoth: giọng Anh (UK) /bəˈhi(ː).məθ/, giọng Mỹ (US) /bəˈhi(ː).məθ/.