TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behind one's back

giọng máy của trình duyệt

behind one's back nghĩa là làm việc cật lực.

Nghĩa của behind one's back

Cụm từ

  1. Làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng.

Câu hỏi thường gặp

behind one's back nghĩa là gì?

behind one's back (cụm từ) nghĩa là làm việc cật lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.