behind the curtain
giọng máy của trình duyệt
behind the curtain nghĩa là ở hậu trường, không công khai.
Nghĩa của behind the curtain
Cụm giới từ
- Ở hậu trường, không công khai.
Câu ví dụ với behind the curtain
- We found out a secret door behind the curtain. Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
behind the curtain nghĩa là gì?
behind the curtain (cụm giới từ) nghĩa là ở hậu trường, không công khai.