TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behind the curtain

giọng máy của trình duyệt

behind the curtain nghĩa là ở hậu trường, không công khai.

Nghĩa của behind the curtain

Cụm giới từ

  1. Ở hậu trường, không công khai.

Câu ví dụ với behind the curtain

  • We found out a secret door behind the curtain. Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

behind the curtain nghĩa là gì?

behind the curtain (cụm giới từ) nghĩa là ở hậu trường, không công khai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.