TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

behindhand

US/bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/ giọng máy của trình duyệt

behindhand nghĩa là muộn, chậm, thiếu, kém.

Nghĩa của behindhand

Tính từ

  1. Muộn, chậm; sau những người khác.
    • to be behindhand with his paymentschậm trễ trong việc thanh toán
  2. Thiếu; kém.
    • not to be behindhand with anybody in enhusiasmnhiệt tình không thua kém ai

Dạng từ của behindhand

So sánh hơnmore behindhand
So sánh nhấtmost behindhand

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behindhand

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

behindhand nghĩa là gì?

behindhand (tính từ) nghĩa là muộn, chậm, thiếu, kém.

behindhand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của behindhand: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.