behindhand
US/bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/
giọng máy của trình duyệt
behindhand nghĩa là muộn, chậm, thiếu, kém.
Nghĩa của behindhand
Tính từ
- Muộn, chậm; sau những người khác.
- to be behindhand with his paymentschậm trễ trong việc thanh toán
- Thiếu; kém.
- not to be behindhand with anybody in enhusiasmnhiệt tình không thua kém ai
Dạng từ của behindhand
| So sánh hơn | more behindhand |
| So sánh nhất | most behindhand |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behindhand
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
behindhand nghĩa là gì?
behindhand (tính từ) nghĩa là muộn, chậm, thiếu, kém.
behindhand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của behindhand: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/.