behold
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈhəʊld/
US/bɪˈhoʊld/
giọng máy của trình duyệt
behold nghĩa là nhìn ngắm, thấy, trông thấy, chú ý.
Nghĩa của behold
Ngoại động từ
- Nhìn ngắm.
- Thấy, trông thấy.
Thán từ
- Chú ý!, để ý!
Dạng từ của behold
| Ngôi thứ ba số ít | beholds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beholding |
| Quá khứ | beheld |
| Quá khứ phân từ | beheld |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với behold
Đồng nghĩa
Họ từ của behold
Câu hỏi thường gặp
behold nghĩa là gì?
behold (ngoại động từ, thán từ) nghĩa là nhìn ngắm, thấy, trông thấy, chú ý.
behold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của behold: giọng Anh (UK) /bɪˈhəʊld/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhoʊld/.