TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Beijing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/beɪˈd͡ʒɪŋ/ US/beɪˈd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Beijing nghĩa là bắc kinh.

Nghĩa của Beijing

Danh từ riêng

  1. Bắc Kinh.

Câu ví dụ với Beijing

  • You come from Beijing, right? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?
  • Hanoi cannot compete with Beijing. Hà Nội không thể cạnh tranh với Bắc Kinh.
  • If I have the chance, I'll definitely travel to Beijing. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
  • The plane bound for Beijing is going to take off soon. Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Beijing nghĩa là gì?

Beijing (danh từ riêng) nghĩa là bắc kinh.

Beijing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Beijing: giọng Anh (UK) /beɪˈd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /beɪˈd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.