TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

being

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbiː.ɪŋ/ US/ˈbi.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

being nghĩa là sinh vật, con người, sự tồn tại, sự sống.

Nghĩa của being

Danh từ

  1. Sinh vật; con người.
    • human beingcon người
  2. Sự tồn tại; sự sống.
    • in beingtồn tại; sống
  3. Bản chất; thể chất (con người).

Tính từ

  1. Hiện tại, hiện nay, này.
    • for the time beingtrong thời gian hiện nay, trong thời gian này

Dạng từ của being

Số nhiềubeings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với being

Đồng nghĩa

Họ từ của being

Cụm từ, thành ngữ với being

  • the Supreme Being — Đấng chí tôn Thượng đế.

Câu ví dụ với being

  • He is proud of being a musician. Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
  • Tom used to enjoy being with Mary. Tom từng rất thích ở cạnh Mary.
  • I'm being good with you this morning. Sáng nay đi chung với bạn thật khỏe.
  • I don't think Tom is being honest. Tôi không nghĩ là Tom đang nói thật.
  • I was being worshipped like a goddess. Tôi đang được tôn thờ như thần thánh.
  • He is ashamed of being idle. Ông là xấu hổ vì ở không (không làm gì cả).
  • He came near being hit by a car. Tôi mém bị xe hơi tông.
  • Tom is being bullied by Mary. Tom đang bị Mary bắt nạt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

being nghĩa là gì?

being (danh từ, tính từ) nghĩa là sinh vật, con người, sự tồn tại, sự sống.

being phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của being: giọng Anh (UK) /ˈbiː.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbi.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.