beige
UK/ˈbeɪʒ/
US/ˈbeɪʒ/
giọng máy của trình duyệt
beige nghĩa là vải len mộc, màu be, be.
Nghĩa của beige
Danh từ
- Vải len mộc.
- Màu be.
Dạng từ của beige
| Số nhiều | beiges |
| So sánh hơn | beiger |
| So sánh nhất | beigest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beige
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beige nghĩa là gì?
beige (danh từ) nghĩa là vải len mộc, màu be, be.
beige phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beige: giọng Anh (UK) /ˈbeɪʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪʒ/.